Thông số Máy Photocopy Ricoh MP 6503SP
- Các tính năng
- Copy, in, scan, fax tùy chọn
- Màu sắc
- Không
- HDD
- 320 GB
- Bộ nhớ - chuẩn
- 2 GB
- Màn hình điều khiển
- Bộ điều khiển thông minh 10.1-inch có thể xoay được
- Kích thước vật lý (Rộng x Sâu x Cao) - phần máy chính
- 690 x 803 x 1,161 mm
- Trọng lượng - thân máy chính
- 200 kg or less
- Dung lượng giấy đầu vào chuẩn (tờ)
- 4,300
- Dung lượng giấy đầu vào tối đa (tờ)
- 8,300
- Dung lượng giấy đầu ra tối đa (tờ)
- 3,500
- Cấu hình giấy đầu vào - chuẩn
- 2 khay song song 1.250-sheet , khay nạp giấy 2 x 550-sheet, khay tay 100-sheet, 220-sheet SPDF, 2 mặt
- Kích thước giấy tối đa
- A3
- Định lượng giấy (g/m2)
- 52–300
- Giao diện - chuẩn
- Thân máy
10Base-T/100Base-Tx/1000Base-T (Gigabit Ethernet)
USB Host Type A2—2 ports
NFC tag SO14443 Type A (NFC Forum Type 2 compliant)¹
Smart Operation Panel
IEEE 802.11b/g/n (Wireless LAN)1—2.4 GHz band only
Bluetooth 4.01
SD card slot— supports SDHC memory card
USB Host Type A—for USB Flash memory
USB Host Type A—for External keyboard¹
USB Host Type Mini B—for NFC card reader¹
¹—Không hỗ trợ các chức năng in - Giao diện - tùy chọn
- Thân máy
IEEE 1284
IEEE 802.11a/b/g/n (Wireless LAN)
USB Device Server (additional Giao diện mạng port) - Giao thức mạng - chuẩn
- TCP/IP (IPv4, IPv6)
- Tốc độ sao chụp
- 65 cpm — A4 LEF
52 cpm — A4 SEF
37 cpm — A3 SEF - Thời gian sao chụp bản đầu tiên
- 3.2 giây
- Độ phân giải sao chụp
- Read
600 x 600 dpi—8-bit
Write
1,200 x 1,200 dpi - Phạm vi thu-phóng
- 25%–400% in 1% steps
- Tỷ lệ phóng to
- 115%, 122%, 141%, 200%, 400%
- Tỷ lệ thu nhỏ
- 93%, 82%, 75%, 71%, 65%, 50%, 25%
- Sao chụp hai mặt
- 1 mặt ra 2 mặt, 2 mặt ra 2 mặt với SPDF, sách ra 2 mặt, trước và sau ra 2 mặt
- Sao chụp sách
- Sách, tạp chí, bố cục và sách
- Sao chụp thẻ căn cước, chứng minh thư
- Hỗ trợ
- Mã người dùng
- 1,000 mã người dùng, 8 ký tự/mã
- Tốc độ in trắng đen
- 65 trang/phút
- Độ phân giải in
- 1,200 x 1,200 dpi
- Trình điểu khiển in
-
Tiêu chuẩn
PCL 5e, PCL 6, XPSTùy chọn
PostScript 3Trình điều khiển máy in đa năng
PostScript 3
Lưu ý: Trình điều khiển XPS có thể được tải xuống từ trang web của Ricoh. - In hai mặt
- Chuẩn
- In ấn di động
- Có
- In từ USB/thẻ nhớ SD
- Hỗ trợ
- Tốc độ scan
- A4, qua SPDF
1 mặt
120 ảnh/phút—200 x 200 dpi, 300 x 300 dpi
Đảo mặt
220 ảnh/phút—trắng đen, 200 x 200 dpi, 300 x 300 dpi
210 ảnh/phút—màu, 300 x 300 dpi
220 ảnh/phút—màu, 200 x 200 dpi - Phương pháp scan
- scan vào USB/SD, scan vào email, scan vào webmail,
scan vào thư mục (SMB, FTP), scan vào URL, scan lưu PDF/A, scan và lưu PDF có thể tìm kiếm
Lưu ý: Cần có tùy chọn OCR để thực hiện tính năng scan và chuyển thành PDF có chức năng tìm kiếm. - Scan màu
- Chuẩn
- Độ phân giải scan
- 100 x 100 dpi, 200 x 200 dpi, 300 x 300 dpi, 400 x 400 dpi, 600 x 600 dpi; default 200 x 200 dpi
- Scan theo định dạng tệp
- Đơn và đa trang TIFF
Trắng đen 1-bit—MH, MR, MMR—chế độ nén bật
Trắng đen 1-bit, Trắng đen greyscale,màu—chế độ nén tắt
Trang đơn JPEG
Trắng đen greyscale,màu—chế độ nén bật
Đơn và đa trang PDF, PDF/A
Trắng đen 1-bit—MH, MR, MMR, JBIG2, Trắng đen greyscale JPEG, JPEG màu—chế độ nén bật
Trắng đen 1-bit, Trắng đen greyscale,màu—chế độ nén tắt
Đơn và đa trang PDF chất lượng nén cao
Trắng đen greyscale, JPEG màu, JPEG 2000—chế độ nén bật - Scan đến email
-
Giao thức
SMTP gateway, POP, IMAP4Xác thực
Xác thực SMTP, Xác thực POP trước SMTPĐộ phân giải scan
100 x 100 dpi, 200 x 200 dpi, 300 x 300 dpi, 400 x 400 dpi, 600 x 600 dpi; mặc định 200 x 200 dpiLoại tập tin Scan đến Email
Trang đơn
TIFF, JPEG, PDF, PDF/A, tập tin PDF nén cao, PDF mã hóa , PDF tìm kiếm đượcNhiều trang
TIFF, PDF, PDF/A,tập tin PDF nén cao, PDF mã hóa , PDF tìm kiếm đượcLưu ý: Bộ OCR chọn thêm yêu cầu hỗ trợ scan PDF tìm kiếm.
- Scan đến thư mục
- Protocols
SMB, FTP
Bảo mật
Đăng nhập tập tin khách hàng, mã hóa tên đăng nhập và mật khẩu
Độ phân giải
100 x 100 dpi, 200 x 200 dpi, 300 x 300 dpi, 400 x 400 dpi,
600 x 600 dpi; mặc định 200 x 200 dpi
Địa chỉ tập tin khách hàng được lưu trữ trong ổ cứng
Số địa chỉ tập tin tối đa được đăng ký—2,000
Địa chỉ tập tin lưu trữ
Thông qua bảng điều khiển, Bộ theo dõi thiết bị thông minh cho Admin,
Web Image Monitor
Nhập địa chỉ thư mục đích thông qua bảng điều khiển
SMB—network path->tập tin khách hàng->mật khẩu
FTP—server->network path->user account->mật khẩu
tìm kiếm thư mục khách hàng
SMB— truy cập trực tiếp từ thư mục được chỉ định
FTP—theo tên thư mục
Homefolder trên LDAP
Hỗ trợ
Số thư mục khách hàng tối đa/PCs cho mỗi lần gửi
50 thư mục
địa chỉ nhóm tối đa
100 đích cho tối đa 50 thư mục
Kích thước tập tin tối đa
mặc định
2,000 MB
khi sử dụng chức năng scan đến email
128–102,400 KB; default 2.048 KB—có giới hạn
725 MB—không có giới hạn
Ghi chú: Dung lượng tập tin bị giới hạn bởi kích thước tập tin Scan đến email.
nhập tiêu đề
Tối đa 128 ký tự thông qua bảng điều khiển
Nhập tên tập tin
Hỗ trợ
Program user settings
Lên đến 10 programs
gửi lại
Có—tối đa 3 lần, Không; mặc định Có
chuyển đồng thời
Tối đa 550 đích khi kết hợp với Scan đến Email
Scan tập tin đến thư mục
Trang đơn
TIFF, JPEG, PDF, PDF chất lượng nén cao, secure PDF, PDF có thể tìm kiếm, digitally signed PDF
Multi-page
TIFF, PDF, PDF chất lượng nén cao, PDF mã hóa, PDF có thể tìm kiếm, digitally signed PDF
Ghi chú: OCR (Tùy chọn) được yêu cầu để hỗ trợ scan thành tập tin PDF có thể tìm kiếm. - Scan dạng TWAIN
- Chế độ Scan
Tiêu chuẩn, Ảnh, OCR, Lưu trữ
Tốc độ Scan — 200 dpi
115 ảnh/phút — một mặt
Độ phân giải scan
trắng đen, thang đo greyscale
100 x 100 dpi – 1.200 x 1.200 dpi
Màu
100 x 100 dpi – 600 x 600 dpi
Điều chỉnh hình ảnh
Độ sáng, Độ tương phản, Ngưỡng, Điều chỉnh Gamma, Kiểu nửa tông
Endorse
Ngày, Số trang, Văn bản
Bản gốc tem
Không được hỗ trợ
Hệ điều hành được hỗ trợ
Windows Vista, Windows Server 2003, Windows Server 2008, Windows 2008 R2, Windows 7, Windows 8, Windows 8.1, Windows Server 2012, Windows Server 2012 R2, Windows 10
- Các kiểu fax
- G3 fax, Internet fax (T.37), fax IP (T.38), LAN-Fax, fax không cần giấy, fax trực tiếp
- Mạch fax
- PSTN, PBX
- Độ tương thích
- ITU-T (CCITT), G3—tối đa 3 dòng
- Tốc độ của bộ phát tín hiệu fax
- 2,400 bps–33.6 Kbps—G3, tiêu chuẩn với tự động kéo xuống
- Phương thức nén
- MH, MR, MMR, JBIG
- Độ phân giải fax
- 100 x 200 dpi—8 x 3.85 dòng/mm
200 x 200 dpi—8 x 7.7 dòng/mm
400 x 400 dpi—8 x 15.4 dòng/mm
400 x 400 dpi—16 x 15.4 dòng/mm
Ghi chú: 400 x 400 dpi được hỗ trợ bởi bộ nhớ mở rộng - Tốc độ truyền tín hiệu fax G3
- 100 x 200 dpi
Xấp xỉ 2 giây—JBIG, ITU-T No. 1 chart, tắt TTI, chuyển đổi bộ nhớ
Tối đa 3 giây—MMR, biểu đồ ITU-T số 1 , tắt TTI, chuyển đổi bộ nhớ - Dung lượng bộ nhớ SAF
- Chuẩn
4 MB—tối đa 320 trang
Với bộ nhớ SAF tùy chọn
60 MB — khoảng 4.800 trang - Sao lưu bộ nhớ fax
- 1 giờ
- Quay số nhanh
- 2,000 số
- DataOverwriteSecurity System (DOSS) - Chuẩn
- Có
- DataOverwriteSecurity System (DOSS) - Tùy chọn
- Type M19—phù hợp cho khách hàng yêu cầu thiết bị của họ tuân thủ theo chứng nhận ISO 15408
- Mã hoá
- HDD, SSH, PDF, Secure print, WEP, WPA encryption
Address book, authentication mật mã encryption
Encryption of data sent via Scan to email and Fax forwarding (S/MIME) - Xác thực
- 802.1x wired authentication
Administrator authentication
IEEE 802.11i security (WPA2)
IPv6
Quota setting
User authentication—Windows and LDAP via Kerberos, basic, user code
WiFi Protected Setup (WPS) support
Network user authentication
- Windows
-
PCL 5c, PCL 6, and PostScript 3
Windows Vista
Windows 7
Windows 8
Windows 8.1
Windows Server 2003
Windows Server 2003 R2
Windows Server 2008
Windows Server 2008 R2
Windows Server 2012
Windows Server 2012 R2
Windows 10 - Macintosh
- OS X Native v10.7 trở lên—chỉ PostScript 3
- IBM
- AS/400, iSeries—OS/400
- Tiêu chuẩn
- @Remote Embedded
Java SDK
Web Image Monitor - Tùy chọn
- @Remote Connector NX
Ricoh Scan CX
FlexRelease CX
Device Software Manager
Device Manager NX
GlobalScan NX
Printer Driver Packager NX
Streamline NX - Ứng dụng di động
- Smart Device Connector
Smart Device Print&Scan
- Nguồn điện
- 220–240 V, 50/60 Hz, 10 Amps—Khu vực Châu Á Thái Bình Dương, Trung Quốc, Hàn Quốc
110 V, 60 Hz, 4 Amps—Đài Loan - Mức độ tiêu thụ điện
- 1.900 W trở xuống—công suất tối đa
1.138,8 W—công suất vận hành, Khu vực Châu Á thái bình Dương
1.107,9 W—công suất vận hành, Khu vực Đài Loan
261 W—Chế độ sẵn sàng, Khu vực Châu Á thái bình Dương
263 W—Chế độ sẵn sàng, Khu vực Đài Loan
165 W—Chế độ điện năng thấp, Khu vực Châu Á thái bình Dương
167 W—Chế độ điện năng thấp, Khu vực Đài Loan
0,9 W— Chế độ Tiết kiệm năng lượng (Chế độ ngủ), Khu vực Châu Á thái bình Dương
1,1 W— Chế độ Tiết kiệm năng lượng (Chế độ ngủ), Khu vực Đài Loan
61 W trở xuống—SPDF
50 W trở xuống—4.000 tờ LCT RT4040
48 W trở xuống—9-bin mailbox CS4010
43 W trở xuống—Bộ chèn tờ bìa CI4030
43 W trở xuống—Bộ chèn tờ bìa CI4040
15 W trở xuống—Khay giấy ra chia bộ M25
16 W trở xuống—Khay giấy ra chia bộ 9002B
240 W trở xuống—Bộ gấp đa dụng FD4000
67 W trở xuống—Bộ thành phẩm đóng sách 2,000 tờ SR4130
67 W trở xuống—bộ thành phẩm 3,000 tờ SR4120
100 W trở xuống—bộ thành phẩm 3,000 tờ SR4080 - Mức tiêu thụ điện năng (TEC)
- 4.9 kWh - Khu vực Châu Á Thái Bình Dương, Trung Quốc và Hàn Quốc; 5.2kWh - Đài Loan.
- Thời gian khởi động lại
- 20 giây trở xuống
- Chế độ tiết kiệm năng lượng
-
Thời gian ca làm việc 60 giây—Chế độ Energy Saver (Chế độ Sleep), Chế Độ Tiêu Hao Năng Lượng Thấp
- Thời gian phục hồi
-
18 giây—Chế độ tiêu hao năng lượng thấp;
Khu vực Châu Á Thái Bình Dương, Trung Quốc 20 giây—Chế độ tiêu hao năng lượng thấp; Đài Loan9.3 seconds—Low Power Mode; Asia Pacific, China
8.5 seconds—Low Power Mode; Taiwan - Nhãn xanh
- Blue Angel Mark (BAM) (target)
- Các tính năng hệ điều hành khác
- Chỉ báo thân thiện với môi trường, Hẹn giờ tắt tự động, Hẹn giờ tiết kiệm năng lượng, Tắt nguồn từ xa, In hai mặt mặc định, Bộ đếm sinh thái, Cảm biến phát hiện người dùng

