Thông số Máy Photocopy Ricoh MP 5055SP
- Các tính năng
- Copy, in, scan và tùy chọn fax
- Màu sắc
- Không
- HDD
- 320 GB
- Bộ nhớ - chuẩn
- 2 GB
- Màn hình điều khiển
- Bộ điều khiển thông minh màu WSVGA có thể xoay được 10.1 inch
- Kích thước vật lý (Rộng x Sâu x Cao) - phần máy chính
- 587 x 684 x 788 mm
- Trọng lượng - thân máy chính
- 62.5 kg trở xuống
- Dung lượng giấy đầu vào chuẩn (tờ)
- 1,200
- Dung lượng giấy đầu vào tối đa (tờ)
- 4,700
- Dung lượng giấy đầu ra chuẩn (tờ)
- 500
- Dung lượng giấy đầu ra tối đa (tờ)
- 3,625
- Cấu hình giấy đầu vào - chuẩn
- 2 x 550 tờ khay giấy, 100 tờ khay tay, bộ in đảo mặt
- Cấu hình giấy đầu ra - chuẩn
- Khay giấy ra bên trong úp mặt 500 tờ
- Loại giấy hỗ trợ
-
Tiêu chuẩn khay nạp giấy
Giấy trơn, giấy tái chế, giấy màu, giấy đặc biệt, giấy tiêu đề, giấy in sẵn, giấy đục lỗ sẵn, giấy bond, giấy bìa cứng, giấy trơn mặt sau, bì thư, giấy mỏng, giấy thường 1, giấy thường 2, giấy dày trung bình, giấy dày 1–4Khay giấy tùy chọn
Khay tay
Giấy trơn, giấy tái chế, giấy màu, giấy đặc biệt, giấy tiêu đề, giấy in sẵn, giấy đục lỗ sẵn, giấy bond, bìa cứng, giấy trơn mặt sau, giấy mỏng, giấy thường 1, giấy thường 2, giấy dày trung bình, giấy dày 1–4
Giấy trơn, giấy tái chế, giấy màu, giấy đặc biệt, giấy tiêu đề, giấy in sẵn, giấy đục lỗ sẵn, giấy bond, bìa cứng, giấy trơn mặt sau, phong bì, giấy trong suốt OHP, giấy dán nhãn, giấy mỏng, giấy thường 1, giấy thường 2, giấy dày trung bình, giấy dày 1–4 - Kích thước giấy tối đa
- A3
- Định lượng giấy (g/m2)
- 52–300
- Giao diện - chuẩn
- Thân máy
10Base-T/100Base-Tx/1000Base-T (Gigabit Ethernet)
USB 2.0 Host Type A—2 ports
NFC tag
Bảng điều khiển thông minh
IEEE 802.11b/g/n (Wireless LAN)
Bluetooth 4.0
Khay cắm thẻ SD
USB Host Type A—dành cho bộ nhớ USB
USB Host Type A—dành cho bàn phím gắn ngoài
USB Host Type mini B—đầu đọc thẻ NFC - Giao diện - tùy chọn
- IEEE 1284/ECP
IEEE 802.11a/g/n (LAN không dây)
USB 2.0 Loại B - Giao thức mạng - chuẩn
- TCP/IP (IPv4, IPv6)
- Tốc độ sao chụp
- 50 cpm
- Thời gian sao chụp bản đầu tiên
- 2.9 giây
- Độ phân giải sao chụp
- 600 x 600 dpi
- Phạm vi thu-phóng
- 25%–400% theo bước 1%
- Tỷ lệ phóng to
- 115%, 122%, 141%, 200%, 400%
- Tỷ lệ thu nhỏ
- 93%, 82%, 75%, 71%, 65%, 50%, 25%
- Sao chụp hai mặt
- Một mặt thành hai mặt, hai mặt thành hai mặt - với bộ nạp tài liệu, sách thành hai mặt, mặt trước và sau thành hai mặt
- Sao chụp sách
- Sách, tạp chí, dàn trang và sách nhỏ
- Sao chụp thẻ căn cước, chứng minh thư
- Được hỗ trợ
- Mã người dùng
- 1,000 mã người dùng, 8 ký tự cho mỗi mã
- Tốc độ in trắng đen
- 50 ppm
- Độ phân giải in
- 1,200 x 1,200 dpi—1-bit
- Ngôn ngữ mô tả trang (PDLs)
-
Tiêu chuẩn
PCL 5e, PCL 6, PostScript 3 mô phỏng, PDF Direct mô phỏngTuỳ chọn
Adobe PostScript 3, PDF Direct qua Adobe - Trình điểu khiển in
-
Tiêu chuẩn
PCL 5e, PCL 6, PostScript 3 mô phỏngTuỳ chọn
Adobe PostScript 3 - In hai mặt
- Tiêu chuẩn
- In ấn di động
- Có
- In từ USB/thẻ nhớ SD
- Được hỗ trợ
- Tốc độ scan
-
A4 LEF, 200 x 200 dpi, 300 x 300 dpi
Qua khay ARDF
80 bản/phútQua SPDF
110 ipm—một mặt
180 ipm—hai mặt - Phương pháp scan
- Scan vào USB/SD, Scan gửi đến email, Scan gửi đến webmail,
Scan vào thư mục (SMB, FTP), Scan thành PDF/A, Scan vào URL, Scan thành PDF có thể tìm kiếm
Lưu ý: Bắt buộc có bộ tùy chọn OCR để hỗ trợ scan thành PDF tìm kiếm được ký tự. - Scan màu
- Tiêu chuẩn
- Độ phân giải scan
- 100 x 100 dpi, 200 x 200 dpi, 300 x 300 dpi, 400 x 400 dpi,
600 x 600 dpi; mặc định 200 x 200 dpi - Scan theo định dạng tệp
-
TIFF một trang và nhiều trang
JPEG một trang
PDF, PDF/A một trang và nhiều trang
PDF nén cao một trang và nhiều trang - Scan đến email
-
Giao thức
Cổng SMTP, POP, IMAP4Xác thực
Xác thực bằng SMTP, xác thực qua POP trước SMTPĐộ phân giải scan
100 x 100 dpi, 200 x 200 dpi, 300 x 300 dpi, 400 x 400 dpi, 600 x 600 dpi; mặc định 200 x 200 dpiLoại tập tin Scan đến email
Trang đơn
TIFF, JPEG, PDF, PDF/A, PDF dạng nén cao, PDF được mã hoá, PDF tìm kiếm được ký tựNhiều trang
TIFF, PDF, PDF/A, PDF nén cao, PDF mã hóa, PDF tìm kiếm được ký tựLưu ý: Cần cài thêm bộ OCR để hỗ trợ scan dạng file PDF dạng tìm kiếm được.
- Scan đến thư mục
-
Giao thức
SMB, FTPBảo mật
Đăng nhập thư mục khách, mã hóa truyền tải cho tên đăng nhập và mật khẩuĐộ phân giải
100 x 100 dpi, 200 x 200 dpi, 300 x 300 dpi, 400 x 400 dpi, 600 x 600 dpi; mặc định 200 x 200 dpiTìm kiếm thư mục khách
SMB — trình duyệt trực tiếp đến thư mục được chỉ định
FTP — theo tên thư mụcLoại tập tin scan đến thư mục
Trang đơn
TIFF, JPEG, PDF, PDF/A, PDF dạng nén cao, PDF được mã hoá, PDF tìm kiếm được ký tựNhiều trang
TIFF, PDF, PDF/A, PDF nén cao, PDF mã hóa, PDF tìm kiếm được ký tựLưu ý: Cần cài thêm bộ OCR để hỗ trợ scan dạng file PDF dạng tìm kiếm được.
- Scan dạng TWAIN
-
Chế độ scan
Tiêu chuẩn, hình ảnh, OCR, sắp xếp fileĐộ phân giải scan
100 x 100 dpi, 200 x 200 dpi, 300 x 300 dpi, 400 x 400 dpi, 600 x 600 dpi, 1,200 x 1,200 dpiLưu ý: Độ phân giải tối đa lựa chọn được tuỳ thuộc vào dung lượng bản gốc.
- Các kiểu fax
- G3 fax, Internet fax (T.37), IP fax (T.38), LAN-Fax, Paperless fax, Direct SMTP fax
- Mạch fax
- PSTN, PBX
- Độ tương thích
- ITU-T (CCITT), G3—tối đa 3 dòng
- Tốc độ của bộ phát tín hiệu fax
- 2,400 bps–33.6 Kbps—G3, tiêu chuẩn với chuyển xuống tự động
- Phương thức nén
- MH, MR, MMR, JBIG
- Độ phân giải fax
-
Chế độ tiêu chuẩn
100 x 200 dpi—8 x 3.85 dòng/mmChế độ chi tiết
200 x 200 dpi;mdash;8 x 7.7 đường/mmChế độ siêu nét
400 x 400 dpi—8 x 15.4 dòng/mm
400 x 400 dpi—16 x 15.4 dòng/mmLưu ý: Chế độ siêu nét được hỗ trợ với bộ nhớ SAF tuỳ chọn.
- Tốc độ truyền tín hiệu fax G3
- 100 x 200 dpi
Ước tính 2 giây—JBIG, Bảng tính ITU-T số 1, TTI tắt, truyền tải bộ nhớ
Ước tính 3 giây—MMR,Bảng tính ITU-T số 1, TTI tắt, truyền tải bộ nhớ - Dung lượng bộ nhớ SAF
-
Tiêu chuẩn
4 MB—tối đa 320 trangVới bộ nhớ SAF tùy chọn
60 MB—tối đa 4,800 trang - Sao lưu bộ nhớ fax
- 1 giờ—với bộ nhớ SAF tùy chọn
- Quay số nhanh
- 2,000 số
- DataOverwriteSecurity System (DOSS) - Chuẩn
- Có
- Mã hoá
- HDD, PDF, Mã hóa in bảo mật
Mã hóa sổ địa chỉ, mật khẩu bảo vệ
Mã hóa dữ liệu gửi đi qua Scan đến email và chuyển tiếp Fax (S/MIME) - Xác thực
- Tùy chọn DHCP 60 và 77
802.1x xác thực có dây
Xác thực quản trị viên
Bảo mật IEEE 802.11i (WPA2, WEP)
IPv6
Cài đặt hạn mức
Xác thực người dùng—Windows và LDAP thông qua Kerberos, cơ bản, mã người dùng
Hỗ trợ WiFi Protected Setup (WPS)
Xác thực người dùng qua mạng
- Windows
- Windows Vista
Windows Server 2008
Windows Server 2008 R2
Windows 7
Windows 8
Windows 8.1
Windows Server 2012
Windows Server 2012 R2
Windows 10 - Macintosh
- OS X Native v10.9 trở lên —chỉ PostScript 3
- Unix
- Sun Solaris—9, 10
HP-UX—11.x, 11iv2, 11iv3
Red Hat Linux—Enterprise, 4, 5, 6
SCO OpenServer—5.0.7, 6.0
IBM AIX—5L Version 5.3, 6.1, 7.1 - SAP
- Môi trường—R/3 3.0 trở lên
Nền tảng—SAP R/3 (phiên bản 3.0 trở lên), SAP R/3 dành cho doanh nghiệp, mySAP ERP (từ năm 2004 trở lên), SAP HANA
PDL—PCL
Bộ ký tự—Latin-1, Latin-2, Unicode
Loại tài liệu—SAPScript, Smartforms, ABAP
Phông mã vạch—Code 128, Code 39, Code 93, Codabar, 2/5 interleaved/Industrial/Matrix, MSI, USPS, UPC/EAN
OCR fonts—OCR A, OCR B - IBM
- AS/400, iSeries—OS/400
- Tiêu chuẩn
- @Remote Embedded
Java SDK
Web Image Monitor - Tùy chọn
- @Remote Office
Card Authentication Package
Card Authentication Package Server
Device Manager NX
FlexRelease CX
Enhanced Locked Print NX
Enhanced Locked Print NX FlexRelease Server
GlobalScan NX
Printer Driver Packager NX
Streamline NX
Printer as a Service (PaaS) - Ứng dụng di động
- Smart Device Connector
Smart Device Print&Scan
- Nguồn điện
- 220-240 V, 50-60 Hz, 8 Amps—Châu Á Thái Bình Dương
110 V, 60 Hz, 13.6 Amps—Đài Loan - Mức độ tiêu thụ điện
- 1,780 W trở xuống—tối đa
821.7 W—công suất hoạt động
48.8 W—Chế độ sẵn sàng
0.82 W—Chế độ tiết kiệm năng lượng (Chế độ nghỉ) - Mức tiêu thụ điện năng (TEC)
- 2.3 kWh
- Thời gian khởi động lại
- 20 giây
- Chế độ tiết kiệm năng lượng
- 60 seconds shift time—Energy Saver Mode (Sleep Mode)
- Thời gian phục hồi
- 8.4 giây—Chế Độ Tiết Kiệm Năng Lượng (Chế Độ Nghỉ)
- Các tính năng hệ điều hành khác
- Chỉ báo thân thiện với môi trường, hẹn giờ bật/tắt, Tắt từ xa, Mặc định in 2 mặt, Bộ đếm Eco

