Thông số Máy Photocopy Ricoh IM C8000
- Các tính năng
- Copy, in ấn, scan, fax tùy chọn
- Màu sắc
- Có
- HDD
- 640 GB (320 GB x 2)
- Bộ nhớ - chuẩn
- 4 GB
- Màn hình điều khiển
- Màn hình điều khiển thông minh 10.1 inch (G2.5)
- Kích thước vật lý (Rộng x Sâu x Cao) - phần máy chính
- 750 x 880 x 1,225 mm
- Trọng lượng - thân máy chính
- 250kg trở xuống
- Dung lượng giấy đầu vào chuẩn (tờ)
- 3,700
- Dung lượng giấy đầu vào tối đa (tờ)
- 8,100
- Dung lượng giấy đầu ra tối đa (tờ)
- 3,500
- Cấu hình giấy đầu vào - chuẩn
- Khay song song 1,250 tờ x 2 , khay tiếp giấy 2 x 550 tờ, Khay nạp tay 100 tờ, 220 tờ SPDF, bộ in 2 mặt
- Loại giấy hỗ trợ
-
Giấy trơn1, giấy tái chế, giấy màu, giấy đặc biệt 1–3, giấy tiêu đề, giấy bìa, giấy in sẵn, giấy đục lỗ sẵn, giấy bond, giấy in card visit, giấy mỏng, giấy thường 1–2, giấy tầm trung, giấy dày 1–4
1— không hiển thị các loại giấy - Kích thước giấy tối đa
- 13" x 19.2"
- Định lượng giấy (g/m2)
- 52.3–300
- Giao diện - chuẩn
- Thân máy
10Base-T/100Base-TX/1000Base-T (Gigabit Ethernet)
USB Host Type A—2 cổng
USB Device Type B—1 cổng
Smart Operation Panel
IEEE 802.11 b/g/n (Wireless LAN)1
Bluetooth 4.22
Khe cắm SD Card—Thẻ nhớ SDHC
USB Host Type A—Bộ nhớ USB Flash
USB Host Type A—1 cổng cho bàn phím USB (tuỳ chọn)2
USB Host Type mini B—dành cho đầu đọc NFC (tuỳ chọn)2
Khe cắm microSD—mở rộng dung lượng chứa của ROM2
NFC Tag2
1—In ấn giới hạn cùng cấp cho thiết bị di động kết nối qua RICOH Smart Device Connector
2—Không dùng để in ấn - Giao diện - tùy chọn
-
IEEE 1284
Wireless LAN (IEEE 802.11 a/b/g/n)1
Tuỳ chọn Device Server Type M37 (yêu cầu thêm cổng kết nối mạng)
Kết nối sao chép Type M25
1—Không thể sử dụng với Bluetooth cùng một lúc - Giao thức mạng - chuẩn
- TCP/IP (IPv4, IPv6)
- Tốc độ sao chụp
- 80 bản/ phút
- Thời gian sao chụp bản đầu tiên
- 4.8 giây—trắng đen
6.4 giây—màu - Độ phân giải sao chụp
- 600 x 600 dpi
- Phạm vi thu-phóng
- 25%–400% theo bước 1%
- Tỷ lệ phóng to
- 400%, 200%, 141%, 122%, 115%
- Tỷ lệ thu nhỏ
- 93%, 82%, 75%, 71%, 65%, 50%, 25%
- Sao chụp hai mặt
- Một mặt thành hai mặt, hai mặt thành hai mặt - với khay SPDF, sách cuốn thành hai mặt, mặt trước và sau thành hai mặt
- Sao chụp sách
- Dạng cuốn, tạp chí, layout và dạng cuốn
- Sao chụp thẻ căn cước, chứng minh thư
- Có hỗ trợ
- Tốc độ in màu
- 80 trang/phút—A4 LEF
42 trang/phút—A3 SEF
85 trang/phút—A5 LEF - Tốc độ in trắng đen
- 80 trang/phút—A4 LEF
42 trang/phút—A3 SEF
85 trang/phút—A5 LEF - Thời gian ra bản in đầu
- 4.8 giây trở xuống - trắng đen; 6.4 giây trở xuống - màu
- Độ phân giải in
- 1,200 x 4,800 dpi
- Ngôn ngữ mô tả trang (PDLs)
-
Tiêu chuẩn
PCL 5c, PCL 6, PostScript3 mô phỏng, PDF Direct mô phỏngTùy chọn
Adobe PostScript 3, PDF Direct từ Adobe, XPS, IPDS - Trình điểu khiển in
-
Tiêu chuẩn
PCL 5c, PCL 6, PostScript3 mô phỏngTùy chọn
Adobe PostScript 3 - In hai mặt
- Tiêu chuẩn
- In ấn di động
- AirPrint, Mopria, RICOH Smart Device Connector
- In từ USB/thẻ nhớ SD
- Có hỗ trợ
- Tốc độ scan
- A4 Đầu vào chiều dài ( LEF - Long Edge Feed) qua SPDF
120 bản/phút—một mặt
240 bản/phút—đảo mặt - Phương pháp scan
- Scan đến USB/thẻ SD, scan đến email, scan đến thư mục (SMB, FTP), scan đến URL, scan thành file PDF/A, scan thành file PDF có chữ ký số, scan thành file PDF dạng tìm kiếm (được nhúng mã)
- Scan màu
- Tiêu chuẩn
- Độ phân giải scan
- 100 dpi, 150 dpi, 200 dpi (mặc định), 300 dpi, 400 dpi, 600 dpi, 1,200 dpi
- Scan theo định dạng tệp
- Một và nhiều trang TIFF
Một trang đơn JPEG
Một và nhiều trang PDF, PDF/A
Một và nhiều trang PDF nén cao - Scan đến email
-
Giao thức
Cổng SMTP, TCP/IP
Xác thực
Xác thực SMTP, POP trước khi xác thực SMTP
Độ phân giải scan
100 dpi, 150 dpi, 200 dpi (mặc định), 300 dpi, 400 dpi, 600 dpi
Các dạng tệp của scan đến email
Trang đơn
TIFF, JPEG, PDF, PDF/A, PDF nén cao, PDF có chữ ký số, PDF tìm kiếm được ký tự
Nhiều trang
TIFF, PDF, PDF/A, PDF nén cao, PDF có chữ ký số, PDF tìm kiếm được ký tự
Lưu ý: Cần yêu cầu có OCR tùy chọn để hỗ trợ quét sang tệp PDF dạng tìm kiếm - Scan đến thư mục
-
Giao thức
SMB, FTP, WSD (Dịch vụ scan từ thiết bị trên dịch vụ web ), DSM
bảo mật
Đăng nhập thư mục khách, mã hóa truyền tải cho tên đăng nhập và mật khẩu
Độ phân giải scan
100 dpi, 150 dpi, 200 dpi (mặc dịnh), 300 dpi, 400 dpi, 600 dpi
Tìm kiếm các thư mục khách
SMB—truy xuất trực tiếp vào thư mục chỉ định
FTP—với tên thư mục khách
Các dạng tệp scan đến thư mục
Trang đơn
TIFF, JPEG, PDF, PDF/A, PDF nén caoNhiều trang
TIFF, PDF, PDF/A, PDF nén cao - Scan dạng TWAIN
- Chế độ scan
Tiêu chuẩn, Hình ảnh, OCR, Sắp xếp tệp
Độ phân giải scan
100–1,200 dpiLưu ý: Độ phân giải 1,200 dpi khi Scan chỉ có trên khổ giấy A5 trở xuống.
- Các kiểu fax
- Fax G3, Fax Internet (T. 37), Fax IP (T. 38), LAN-Fax, Fax không cần giấy, Fax SMTP trực tiếp
- Mạch fax
- PSTN, PBX
- Độ tương thích
- ITU-T (CCITT), G3—tối đa 3 đường dẫn
- Tốc độ của bộ phát tín hiệu fax
- 2,400 bps-33.6 Kbps-G3, tiêu chuẩn với tính năng tự động chuyển xuống
- Phương thức nén
- MH, MR, MMR, JBIG
- Độ phân giải fax
-
Chế độ tiêu chuẩn
200 x 100 dpi—8 x 3.85 đường/mm
Chế độ chi tiết
200 x 200 dpi—8 x 7.7 đường/mm
chế độ siêu mịn
400 x 400 dpi—8 x 15.4 đường/mm
400 x 400 dpi—16 x 15.4 đường/mmLưu ý: Chế độ siêu mịn được hỗ trợ với bộ nhớ tùy chọn SAF.
- Tốc độ truyền tín hiệu fax G3
- Khoảng 2 giây—JBIG, biểu đồ ITU-T số 1, TTI ngắt, truyền tải bộ nhớ
Khoảng 3 giây—MMR, biểu đồ ITU-T số 1, TTI ngắt, truyền tải bộ nhớ - Dung lượng bộ nhớ SAF
- Tiêu chuẩn—4 MB
Với tùy chọn bộ nhớ SAF—60 MB - Sao lưu bộ nhớ fax
- 1 giờ
- Quay số nhanh
- 2,000 số
- DataOverwriteSecurity System (DOSS) - Chuẩn
- Có
- DataOverwriteSecurity System (DOSS) - Tùy chọn
- Loại M19-có sẵn với các khách hàng yêu cầu thiết bị phải tuân thủ tiêu chuẩn chứng nhận Common Criteria ISO 15408
- Mã hoá
- HDD mã hóa—yêu cầu tùy chọn HDD
PDF, bảo mật in ấn, WEP, mã hóa bảo mật WPA
Mã hóa xác thực mật khẩu
Mã hóa dữ liệu được gửi qua scan đến email và chuyển tiếp Fax (S/ MIME) - Xác thực
- 802.1x wired authentication
Bảo mật IEEE 802.11i (WEP, WPA)
IPv6
Xác thực người dùng qua mạng
Cài đặt định mức/giới hạn tài khoản
Xác thực người dùng— Windows và LDAP qua Kerberos, cơ bản, mã người dùng
Xác thực mã người dùng
Hỗ trợ Wi-Fi Protected Setup (WPS)
- Windows
- Windows 7
Windows Server 2008
Windows Server 2008 R2
Windows 8.1
Windows Server 2012
Windows Server 2012 R2
Windows 10
Windows Server 2016
Windows Server 2019 - Macintosh
- OS X Native v 10.12 hoặc cao hơn—chỉ với PostScript 3
- Unix
- Sun Solaris—10
HP-UX—11.x, 11iv2, 11iv3
Red Hat Linux—Enterprise, 4.x, 5.x, 6.x
SCO OpenServer—5.0.7, 6.0
IBM AIX—5L Version 6.1, 7.1, 7.2 - SAP
- Môi trường—R/3, S/4
Nền tảng—SAP R/3 (phiên bản 3.0 trở lên), SAP R/3 dành cho doanh nghiệp, mySAP ERP (từ năm 2004 trở lên), SAP HANA
Ngôn ngữ mô tả trang (PDL)—PCL
Bộ ký tự—Bộ chữ La Mã-1, Bộ chữ La Mã-2, Unicode
Phông chữ Barcode—Mã 128, Mã 39, Mã 93, Codabar, xen kẽ 2 trên 5/ công nghiệp /Ma trận, MSI, USPS Postnet, UPC/EAN
Phông chữ OCR— OCR A, OCR B
Các tính năng hỗ trợ khác—Xuất/ Nhập, Đảo mặt, Dập Ghim, Dập khuôn, Độ phân giải, Đối chiếu, Chế độ tiết kiệm / Tiết kiệm mực, Làm mịn, Bảo vệ trang, Thay đổi khay tự động / Chọn khay thủ công, Xác thực người dùng
- Tiêu chuẩn
- @Remote Embedded
Web Image Monitor - Tùy chọn
- @Remote Office
@Remote Enterprise Pro
Global Scan NX
Card Authentication Package
Enhanced Locked Print NX
Device Manager NX Lite
Device Manager NX Accounting
RICOH Streamline NX - Ứng dụng di động
- RICOH Smart Device Connector
- Nguồn điện
- 220–240 V, 12–10 A, 50/60 Hz
- Mức độ tiêu thụ điện
- 2,400 W trở xuống—công suất tối đa
1,324.7 W trở xuống—đang hoạt đông, trắng đen
1,473.7 W trở xuống—đang hoạt động, màu
191.45 W—Chế độ sẵn sàng
170 W—Chế độ năng lượng thấp
0.74 W—Chế độ tiết kiệm năng lượng(chế độ nghỉ) - Mức tiêu thụ điện năng (TEC)
- 1.651 kWh (danh định), 2.049 kWh (đảm bảo)
- Thời gian khởi động lại
- 40 giây
- Chế độ tiết kiệm năng lượng
- Thời gian chuyển 45 phút—Chế độ tiết kiệm năng lượng(chế độ nghỉ)
Thời gian chuyển 15 phút—Chế độ năng lượng thấp - Thời gian phục hồi
- 38 giây—Chế độ tiết kiệm năng lượng(chế độ nghỉ)
7.9 giây—Chế độ năng lượng thấp - Các tính năng hệ điều hành khác
- Màn hình báo thân thiện môi trường, bộ hẹn giờ tái cài đặt hệ thống

